Nghĩa của từ "many a true word is spoken in jest" trong tiếng Việt

"many a true word is spoken in jest" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

many a true word is spoken in jest

US /ˈmɛni ə truː wɜːrd ɪz ˈspoʊkən ɪn dʒɛst/
UK /ˈmɛni ə truː wɜːd ɪz ˈspəʊkən ɪn dʒɛst/
"many a true word is spoken in jest" picture

Thành ngữ

trong lời nói đùa thường có sự thật

used to say that even if something is said as a joke, it may still be true or contain a serious message

Ví dụ:
He laughed when he said he was broke, but many a true word is spoken in jest.
Anh ấy đã cười khi nói mình bị phá sản, nhưng trong lời nói đùa thường có sự thật.
You might think she's kidding about quitting, but remember, many a true word is spoken in jest.
Bạn có thể nghĩ cô ấy đang đùa về việc nghỉ việc, nhưng hãy nhớ rằng, trong lời nói đùa thường có sự thật.